KÍCH THƯỚC

Chiều dài(không bao gồm núm vặn đồng hồ)
48,9mm

Chiều rộng
45mm

Chiều cao
12,6mm(từ phần dưới cùng đến màn hình)

*Kích thước sản phẩm, trọng lượng sản phẩm và các thông số kỹ thuật liên quan chỉ là các giá trị lý thuyết. Tính toán trên thực tế giữa các sản phẩm cá nhân có thể khác nhau. Mọi thông số kỹ thuật đều phải theo sản phẩm thực tế.

TRỌNG LƯỢNG

HUAWEI WATCH 2
Khoảng 40g(không bao gồm dây đồng hồ)

HUAWEI WATCH 2 Classic
Khoảng 47g(không bao gồm dây đồng hồ)

VỎ ĐỒNG HỒ

HUAWEI WATCH 2
Nhựa

HUAWEI WATCH 2 Classic
Nhựa + Thép không gỉ

DÂY ĐỒNG HỒ

HUAWEI WATCH 2
Dây đeo thể thao
Dây đeo thay thế được với quai đeo rộng 20mm và thích hợp với cổ tay có kích thước 140 - 210mm.

HUAWEI WATCH 2 Classic
Dây đeo bằng da
Dây đeo thay thế được với quai đeo rộng 22mm và thích hợp với cổ tay có kích thước 140 - 210mm.

Màu
  • Dynamic Orange

HUAWEI WATCH 2
Cam phá cách(4G)/Đen muội than(4G & không phải 4G)/Xám bê tông(không phải 4G)

HUAWEI WATCH 2 Classic
Xám Titan(không phải 4G)

Màn hình

Màn hình AMOLED tròn 1,2 inch
390 x 390 pixel với PPI 326
Kính cường lực Corning Gorilla Glass

CPU

Qualcomm Snapdragon 2100

Hệ điều hành

Android Wear 2.0
Hệ điều hành di động được hỗ trợ : Android 4.4 trở lên, OS 9.0 trở lên

Bộ nhớ

4GB Flash + 768MB RAM*

*Do hạn chế về năng lượng xử lý CPU, bộ nhớ được sử dụng bởi hệ điều hành và các ứng dụng cài đặt sẵn, không gian thực có sẵn cho người dùng có thể nhỏ hơn dung lượng bộ nhớ đã nêu. Không gian bộ nhớ thực sẽ thay đổi tuỳ theo cập nhật ứng dụng, hoạt động của người dùng và các yếu tố liên quan khác.

Tần số hoạt động(Chỉ duy nhất Phiên bản 4G)

LTE : B1, B3, B7, B8, B39, và B41(2.555 – 2.655MHz)/UMTS : B1, B2, và B8/TD-SCDMA : B34 và B39/GSM : 900 và 1800

Hệ thống định vị

GPS + Glonass

Loa

Có hỗ trợ

Khả năng kết nối

Bluetooth : 2,4GHz Bluetooth 4,1 BLE + BR/EDR Wi-Fi : 2,4GHz 802.11b/g/n

Cảm biến

Cảm biến A + G 6 trục
La bàn 3 trục
Cảm biến nhịp tim(PPG)
Áp kế
Cảm biến điện dung
Cảm biến ánh sáng môi trường

NFC

Có hỗ trợ

Pin

420mAh*
410mAh*(giá trị nhỏ nhất)

*Giá trị điển hình. Dung lượng trên thực tế có thể thay đổi đôi chút.
Dung lượng này là dung lượng pin danh nghĩa. Dung lượng pin thực tế cho từng sản phẩm riêng có thể cao hơn hoặc thấp hơn một chút so với dung lượng pin danh nghĩa.

Đánh giá khả năng chống nước và bụi

IP68

Phụ kiện trong hộp

Đồng hồ x 1 Tiêu chuẩn
Chân sạc(bao gồm cáp USB)x 1 Tiêu chuẩn
Bộ chuyển đổi năng lượng x 1 Tiêu chuẩn
Hướng dẫn bắt đầu nhanh x 1 Tiêu chuẩn
Thông tin an toàn x 1 Tiêu chuẩn
Phiếu bản hành x 1 Không bắt buộc

*Khước từ trách nhiệm : thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo, hình ảnh chỉ nhằm mục đích minh họa. Màu sắc và tính năng có thể không khả dụng tại tất cả thị trường, vui lòng kiểm tra với các đơn vị bán lẻ địa phương để biết thêm về ưu đãi chính xác.